辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "căn nhà" (1件)

căn nhà
日本語 名家屋
マイ単語
Họ sống trong một căn nhà nhỏ.
彼らは小さな家に住んでいる。

swap_horiz 類語検索結果 "căn nhà" (1件)

cân nhắc
play
日本語 動考える
マイ単語
Tôi sẽ cân nhắc ý kiến của bạn.
あなたの意見を考慮する。

format_quote フレーズ検索結果 "căn nhà" (15件)

căn nhà lớn nhất ở phố này
この街で1番大きい家
Tôi sẽ cân nhắc ý kiến của bạn.
あなたの意見を考慮する。
Căn nhà này rất xập xệ.
この家はぼろぼろだ。
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
レストランはホールスタッフを募集している。
Căn nhà này rất cũ kỹ.
この家はとても古い。
Tăng cân nhanh thường đi kèm tăng huyết áp.
急激な体重増加は、しばしば高血圧を伴います。
Tăng cân nhanh thường đi kèm rối loạn mỡ máu.
急激な体重増加は、しばしば脂質異常症を伴います。
Quyền sở hữu đối với căn nhà này đã được chuyển giao cho người mua mới.
この家に対する所有権は新しい買い手に譲渡された。
Thành phố đang nỗ lực hoàn thành 3.200 căn nhà ở xã hội.
市は3,200戸の社会住宅の完成に向けて努力している。
Lầu Năm Góc đang cân nhắc điều chuyển đến Trung Đông một số tên lửa đánh chặn.
国防総省は、一部の迎撃ミサイルを中東に転送することを検討している。
Ông ấy cần nhận được ủng hộ của đa số.
彼は多数の支持を得る必要がある。
Ông ấy cần nhận được ủng hộ của đa số.
彼は多数の支持を得る必要がある。
Nạn nhân đã thoát được ra ngoài an toàn khỏi căn nhà.
被害者は家から安全に脱出することができました。
Họ sống trong một căn nhà nhỏ.
彼らは小さな家に住んでいる。
Căn nhà ngập rác và bốc mùi khó chịu.
家はゴミだらけで嫌な臭いがした。